- 足túc(bàn chân)
- 采thái(hái, thu nhặt)
Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.
đạp; dẫm lên
中用脚压在东西上面yòng jiǎo yālì zài dōngxi shàngmiàn
Xin đừng giẫm lên cỏ.
giẫm; đạp; bước lên
中用脚压在某物上面yòng jiǎo yālì zài mǒu wù shàngmiàn
đạp (chân); giẫm lên
đạp; dẫm lên
中用脚压在东西上面yòng jiǎo yālì zài dōngxi shàngmiàn
Xin đừng giẫm lên cỏ.
giẫm; đạp; bước lên
中用脚压在某物上面yòng jiǎo yālì zài mǒu wù shàngmiàn
đạp (chân); giẫm lên
Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.
Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.
đạp; dẫm lên
Xin hãy đạp phanh.
đạp; dẫm; đạp (xe đạp)
中用脚按压自行车的踏板使其转动yòng jiǎo ànyā zìxíngchē de tàbǎn shǐ qī zhuǎndòng
Anh ấy đạp xe đi làm.
bình chọn tiêu cực; bấm không thích (trực tuyến)
中在网上对某个内容表示不满意或不赞同zài wǎngshàng duì mǒuggè nèiróng biǎoshì búmǎnyìjiàn huò búzànTóng
Xin đừng downvote bài viết của tôi.
Xin hãy đạp phanh.
đạp; dẫm; đạp (xe đạp)
中用脚按压自行车的踏板使其转动yòng jiǎo ànyā zìxíngchē de tàbǎn shǐ qī zhuǎndòng
Anh ấy đạp xe đi làm.
bình chọn tiêu cực; bấm không thích (trực tuyến)
中在网上对某个内容表示不满意或不赞同zài wǎngshàng duì mǒuggè nèiróng biǎoshì búmǎnyìjiàn huò búzànTóng
Xin đừng downvote bài viết của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.