lame
Anh ấy đi bộ hơi khập khiễng.
tàn tật; khập khiễng
Anh ấy là một người tàn tật.
số phận hẩm hiu; khổ mệnh; bất hạnh
Gần đây anh ấy rất xui xẻo.
lame
Anh ấy đi bộ hơi khập khiễng.
tàn tật; khập khiễng
Anh ấy là một người tàn tật.
số phận hẩm hiu; khổ mệnh; bất hạnh
Gần đây anh ấy rất xui xẻo.
lame
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chậm chạp; khó khăn; (văn) khập khiễng
Anh ấy đi bộ rất chậm.
gian khổ; khó khăn
Gần đây anh ấy rất khó khăn.
ngựa còm; ngựa tệ; (bóng) chậm chạp; khó khăn, trắc trở
con lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
Anh ấy giống như một con lừa què.
ngựa khập khiễng; (bóng) vận hạn; khó khăn trắc trở
Con ngựa này hơi què.
họ Tiễn
chậm chạp; khó khăn; (văn) khập khiễng
Anh ấy đi bộ rất chậm.
gian khổ; khó khăn
Gần đây anh ấy rất khó khăn.
ngựa còm; ngựa tệ; (bóng) chậm chạp; khó khăn, trắc trở
con lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
Anh ấy giống như một con lừa què.
ngựa khập khiễng; (bóng) vận hạn; khó khăn trắc trở
Con ngựa này hơi què.
họ Tiễn