- 足túc(bàn chân)
- 崩băng(sụp đổ, vỡ tan)
Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.
nhảy bungee
Bungee jumping là một môn thể thao mạo hiểm.
nhảy bungee
Bungee jumping là một môn thể thao mạo hiểm.
Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
nhảy bungee
nhảy bungee
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.