- 足túc(bàn chân)
- 崩băng(sụp đổ, vỡ tan)
Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.
(khẩu) nhảy nhót; hoạt bát; năng động
Chú chó con thích nhảy nhót.
(khẩu) giãy giụa (trước khi chịu khuất phục); còn sống nhăn (nhất là lúc gần cuối đời)
Anh ấy vẫn còn có thể vùng vẫy được vài ngày nữa.
(khẩu) nhảy nhót; hoạt bát; năng động
Chú chó con thích nhảy nhót.
(khẩu) giãy giụa (trước khi chịu khuất phục); còn sống nhăn (nhất là lúc gần cuối đời)
Anh ấy vẫn còn có thể vùng vẫy được vài ngày nữa.
Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.
Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.
(khẩu) nhảy nhót; hoạt bát; năng động
(khẩu) nhảy nhót; hoạt bát; năng động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.