- 足túc(chân, bàn chân)
- 曾tăng/tằng(từng, đã từng)
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
cọ; cà; ăn bám; đi nhờ (lợi dụng)
Mèo thích cọ vào chân tôi.
đi lê chân; cọ xát; (khẩu) ăn theo; nhờ vả
Anh ấy lững thững bỏ đi.
(khẩu) ăn bám; đi nhờ; ăn chực
Anh ấy thích ăn chực.
cọ; cà; ăn bám; đi nhờ (lợi dụng)
Mèo thích cọ vào chân tôi.
đi lê chân; cọ xát; (khẩu) ăn theo; nhờ vả
Anh ấy lững thững bỏ đi.
(khẩu) ăn bám; đi nhờ; ăn chực
Anh ấy thích ăn chực.
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
cọ; cà; ăn bám; đi nhờ (lợi dụng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.