- 足túc(bàn chân, chân)
- 尊tôn(tôn trọng, bình rượu)
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
rình chờ; phục kích chờ đợi
Cảnh sát đang canh gác ở cửa.
rình chờ; phục kích chờ đợi
Cảnh sát đang canh gác ở cửa.
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
rình chờ; phục kích chờ đợi
rình chờ; phục kích chờ đợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.