- 足túc(bàn chân, chân)
- 尊tôn(tôn trọng, bình rượu)
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
vỗ béo gia súc trong chuồng
Nông dân đang vỗ béo gia súc.
tích mỡ; béo lên (do ít vận động)
Con lợn này béo rất nhanh.
vỗ béo gia súc trong chuồng
Nông dân đang vỗ béo gia súc.
tích mỡ; béo lên (do ít vận động)
Con lợn này béo rất nhanh.
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
vỗ béo gia súc trong chuồng
vỗ béo gia súc trong chuồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.