- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
hàng bán chạy; hàng hot
Mẫu điện thoại này là sản phẩm bán chạy.
hàng chạy; hàng bán đắt
Bộ quần áo này là hàng hot.
hàng bán chạy; hàng hot
Mẫu điện thoại này là sản phẩm bán chạy.
hàng chạy; hàng bán đắt
Bộ quần áo này là hàng hot.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
hàng bán chạy; hàng hot
hàng bán chạy; hàng hot
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.