- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
chuyện hậu sự; việc lo liệu sau khi qua đời
Anh ấy đã sắp xếp xong hậu sự của mình rồi.
chuyện hậu sự; việc lo liệu sau khi qua đời
Anh ấy đã sắp xếp xong hậu sự của mình rồi.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện hậu sự; việc lo liệu sau khi qua đời
chuyện hậu sự; việc lo liệu sau khi qua đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.