- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
tài sản; gia sản; thân thế và gia cảnh
Tài sản của anh ấy có bao nhiêu?
tài sản; gia sản; thân thế và gia đình
Tổng tài sản của anh ấy là bao nhiêu?
tài sản và xuất thân; gia sản; thân thế
tài sản; gia sản; thân thế và gia cảnh
Tài sản của anh ấy có bao nhiêu?
tài sản; gia sản; thân thế và gia đình
Tổng tài sản của anh ấy là bao nhiêu?
tài sản và xuất thân; gia sản; thân thế
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
tài sản; gia sản; thân thế và gia cảnh
tài sản; gia sản; thân thế và gia cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Gia cảnh của anh ấy rất trong sạch.
thân phận và gia đình; tài sản; xuất thân
Để đảm bảo an toàn cho bản thân và gia đình, anh ấy đành phải bỏ trốn.
giống tốt; giống ưu tú
Gia thế của anh ấy rất phức tạp.
Gia cảnh của anh ấy rất trong sạch.
thân phận và gia đình; tài sản; xuất thân
Để đảm bảo an toàn cho bản thân và gia đình, anh ấy đành phải bỏ trốn.
giống tốt; giống ưu tú
Gia thế của anh ấy rất phức tạp.