- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 辛tân(cay đắng, hình phạt)
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
từ chức; từ nhiệm
Anh ấy đã từ chức giám đốc công ty.
từ chức; từ nhiệm
Anh ấy đã từ chức giám đốc công ty.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
từ chức; từ nhiệm
từ chức; từ nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.