- 辛tân(cay, gian khổ)
- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
cô gái cay (cô gái cá tính, năng động, thường đến từ vùng ăn cay như Hồ Nam, Tứ Xuyên...)
Cô ấy là một cô gái cá tính.
cô gái cay (cô gái cá tính, năng động, thường đến từ vùng ăn cay như Hồ Nam, Tứ Xuyên...)
Cô ấy là một cô gái cá tính.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cô gái cay (cô gái cá tính, năng động, thường đến từ vùng ăn cay như Hồ Nam, Tứ Xuyên...)
cô gái cay (cô gái cá tính, năng động, thường đến từ vùng ăn cay như Hồ Nam, Tứ Xuyên...)