- 辛tân(cay, gian khổ)
- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
(lóng) nhức mắt; chướng mắt
Bộ phim này quá khó coi.
chói mắt; nhức mắt (khẩu)
Màu này quá chói mắt.
(lóng) nhức mắt; chướng mắt
Bộ phim này quá khó coi.
chói mắt; nhức mắt (khẩu)
Màu này quá chói mắt.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
(lóng) nhức mắt; chướng mắt
(lóng) nhức mắt; chướng mắt