- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tàu sân bay Liêu Ninh (tàu sân bay đầu tiên của Hải quân PLA, đưa vào hoạt động năm 2012)
Liêu Ninh là tàu sân bay đầu tiên của Trung Quốc.
tàu sân bay Liêu Ninh (tàu sân bay đầu tiên của Hải quân PLA, đưa vào hoạt động năm 2012)
Liêu Ninh là tàu sân bay đầu tiên của Trung Quốc.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tàu sân bay Liêu Ninh (tàu sân bay đầu tiên của Hải quân PLA, đưa vào hoạt động năm 2012)
tàu sân bay Liêu Ninh (tàu sân bay đầu tiên của Hải quân PLA, đưa vào hoạt động năm 2012)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.