Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
tiến; đi vào; vào
中向前或向里移动xiàng qián huò xiàng lǐ yídòng
Hãy gõ cửa trước rồi mới vào.
Trước khi vào nhà, cô ấy đã cọ giày của mình cho sạch.
Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.
vào; đi vào; tiến vào
中去…里面;从外面到里面qù…lǐmiàn;cóng wàimiàn dào lǐmiàn
Mời vào đi, cửa không khóa đâu.
vào; tiến vào; đi vào
中从外面走到里面;进入某个地方cóng wàimiàn zǒu dào lǐmiàn; jìnrù mǒugè dìfang
tiến lên; hành tiến; di chuyển tiến về phía trước
中向前移动;朝某个方向走xiàng qián yídòng; zhāo mǒugè fāngxiàng zǒu
Đội ngũ từ từ tiến về phía trước, khí thế rất cao.
cho vào; đưa vào; bỏ vào
中放入;加入;送入fàng rù; jiā rù; sòng rù
Xin hãy đặt sách vào trong.
Cắm chìa khóa vào ổ khóa.
vào; tiến vào; thu nạp
中吸收或接纳进去xīshōu huò jiēnà jìnqu
Cửa hàng vừa nhập về một lô hàng mới.
nộp; trình; tiến vào
中把东西交给上级或有关部门bǎ dōngxi jiāo gěi shàngjí huò yǒuguān bùmén
Anh ấy đã trình lên cấp trên một bản báo cáo chi tiết.
tiến vào; vào; đưa vào; nộp; dâng
中让某人或某物进入一个地方或位置ràng mǒurén huò mǒuwù jìnrù yīgè dìfang huò wèizhì
Anh ấy vượt qua phỏng vấn thuận lợi và được công ty nhận vào làm.
gian (đơn vị đo các khoảng/gian trong công trình hoặc khu nhà ở)
中房屋、建筑中的一个单位或空间fángwū、jiànzhú zhōng de yī gè dānyuán huò kōngjiān
Ngôi nhà cổ này có tổng cộng ba gian sân.
cơ số (trong hệ đếm)
中数字系统中的基数,决定位置值shùzì xìtǒng zhōng de jīshù, juédìng wèizhì zhí
Số này là hệ thập phân.
Hệ nhị phân là hệ đếm cơ bản nhất trong máy tính.
tiến; đi vào; vào
中向前或向里移动xiàng qián huò xiàng lǐ yídòng
Hãy gõ cửa trước rồi mới vào.
Trước khi vào nhà, cô ấy đã cọ giày của mình cho sạch.
Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.
vào; đi vào; tiến vào
中去…里面;从外面到里面qù…lǐmiàn;cóng wàimiàn dào lǐmiàn
Mời vào đi, cửa không khóa đâu.
vào; tiến vào; đi vào
中从外面走到里面;进入某个地方cóng wàimiàn zǒu dào lǐmiàn; jìnrù mǒugè dìfang
tiến lên; hành tiến; di chuyển tiến về phía trước
中向前移动;朝某个方向走xiàng qián yídòng; zhāo mǒugè fāngxiàng zǒu
Đội ngũ từ từ tiến về phía trước, khí thế rất cao.
cho vào; đưa vào; bỏ vào
中放入;加入;送入fàng rù; jiā rù; sòng rù
Xin hãy đặt sách vào trong.
Cắm chìa khóa vào ổ khóa.
vào; tiến vào; thu nạp
中吸收或接纳进去xīshōu huò jiēnà jìnqu
Cửa hàng vừa nhập về một lô hàng mới.
nộp; trình; tiến vào
中把东西交给上级或有关部门bǎ dōngxi jiāo gěi shàngjí huò yǒuguān bùmén
Anh ấy đã trình lên cấp trên một bản báo cáo chi tiết.
tiến vào; vào; đưa vào; nộp; dâng
中让某人或某物进入一个地方或位置ràng mǒurén huò mǒuwù jìnrù yīgè dìfang huò wèizhì
Anh ấy vượt qua phỏng vấn thuận lợi và được công ty nhận vào làm.
gian (đơn vị đo các khoảng/gian trong công trình hoặc khu nhà ở)
中房屋、建筑中的一个单位或空间fángwū、jiànzhú zhōng de yī gè dānyuán huò kōngjiān
Ngôi nhà cổ này có tổng cộng ba gian sân.
cơ số (trong hệ đếm)
中数字系统中的基数,决定位置值shùzì xìtǒng zhōng de jīshù, juédìng wèizhì zhí
Số này là hệ thập phân.
Hệ nhị phân là hệ đếm cơ bản nhất trong máy tính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.