- 辶sước(đi, bước chân)
- 不bất(không)
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
còn; vẫn còn
Bạn vẫn đang ngủ à?
Bên ngoài vẫn còn đang mưa, đừng ra ngoài nữa.
vẫn còn; vẫn; còn
中表示事情仍然继续存在或继续进行biǎoshì shìqing réngránjiǔ jìxù cúnzài huò jìxù jìnxíng
Bạn vẫn chưa ăn cơm sao?
trả lại; hoàn trả
中把借出去的东西或欠的钱返回给别人bǎ jiè chūqù de dōngxi huò qiàn de qián fǎnhuí gěi biérén
Tôi vẫn chưa có tiền trả bạn.
Phải sang tháng tôi mới trả lại cho bạn khoản tiền đó được.
Tôi chưa gội đầu.
Việc đó, chúng tôi chưa biết.
còn; vẫn còn
Bạn vẫn đang ngủ à?
Bên ngoài vẫn còn đang mưa, đừng ra ngoài nữa.
vẫn còn; vẫn; còn
中表示事情仍然继续存在或继续进行biǎoshì shìqing réngránjiǔ jìxù cúnzài huò jìxù jìnxíng
Bạn vẫn chưa ăn cơm sao?
trả lại; hoàn trả
中把借出去的东西或欠的钱返回给别人bǎ jiè chūqù de dōngxi huò qiàn de qián fǎnhuí gěi biérén
Tôi vẫn chưa có tiền trả bạn.
Phải sang tháng tôi mới trả lại cho bạn khoản tiền đó được.
Tôi chưa gội đầu.
Việc đó, chúng tôi chưa biết.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
còn; vẫn còn
trả lại; hoàn trả
Bên ngoài trời vẫn còn đang mưa đấy.
vẫn còn; vẫn đang
中表示某个动作或状态继续进行或继续存在biǎoshì mǒugè dòngzuò huò zhuàngtài jìxù jìnxíng huò jìxù cúnzài
Anh ấy vẫn đang ngủ.
Bên ngoài vẫn đang mưa, đừng ra ngoài nữa.
còn; vẫn còn; hơn nữa
中表示程度更深或情况更进一步biǎoshì chéngdù gèng shēn huò qíngkuàng gèng jìnjìbù
Anh ấy chạy còn nhanh hơn tôi.
Bài này còn khó hơn bài trước.
vẫn còn; hơn nữa
中表示事情继续存在或继续进行biǎoshì shìqing jìxù cúnzài huò jìxù jìnxíng
hơn nữa; và còn; mà còn
中表示除了已经说过的以外,还有别的事情biǎoshì chúle yǐjīng shuōguo de yǐwài, háiyǒu biéde shìqing
Tôi còn muốn một cốc cà phê nữa.
Cô ấy biết chơi đàn piano, và còn biết chơi cả violin nữa.
còn; vẫn; thậm chí còn
中表示程度更深或情况更进一步biǎoshì chéngdù gèng shēn huò qíngkuàng gèng jìnzhǎo yībù
Anh ấy vẫn chưa đến.
vẫn; còn; cũng; thậm chí
中仍然;依然;表示某事物仍在继续或保持不变réngránˑyīránˑbiǎoshì mǒushìwù réngzài jìxù huò bǎochí búbiàn
Tám giờ anh ấy vẫn còn ngủ.
Muộn thế này rồi mà cô ấy vẫn chưa về nhà.
còn; vẫn; cũng được (tạm được)
中表示事情仍然继续存在或发生;仍旧biǎoshì shìqing réngránhuó jìxù cúnzài huò fāshēng;réngjiù
Tiếng Trung của anh ấy nói cũng khá tốt.
Bộ phim này cũng tạm được, đáng xem lắm.
khá; tương đối
中表示程度不太高,介于好和不好之间;相当biǎoshì chéngdù búhuài gāo、jièyú hǎo hé búhǎo zhījiān;xiāngdāng
Thời tiết hôm nay cũng không tệ.
Bộ phim này cũng khá thú vị đấy.
còn; vẫn còn; ngoài ra
中除此之外;而且chúcǐ zhīwài;érqiě
Bạn còn muốn ăn gì nữa không?
Ngoài tiếng Trung, bạn còn học những ngoại ngữ nào khác?
cũng; lại; vừa
中表示同样的情况或继续做某事biǎoshì tónyàng de qíngkuàng huò jìxù zuò mǒushì
Tôi còn biết nói tiếng Hán.
Cô ấy biết chơi đàn piano, và còn biết cả kéo violin nữa.
Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
quay lại; trở về
中回到原来的地方或状态huídào yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
Xin hãy trả sách lại cho tôi.
Tiền mày mượn bao giờ thì trả lại cho tao?
họ Hoàn
中姓氏,中文常见的家族名字xìngshì、zhōngwén chángjiàn de jiāzú míngzi
Ông Hoàn là tổng giám đốc mới của công ty chúng tôi.
Bên ngoài trời vẫn còn đang mưa đấy.
vẫn còn; vẫn đang
中表示某个动作或状态继续进行或继续存在biǎoshì mǒugè dòngzuò huò zhuàngtài jìxù jìnxíng huò jìxù cúnzài
Anh ấy vẫn đang ngủ.
Bên ngoài vẫn đang mưa, đừng ra ngoài nữa.
còn; vẫn còn; hơn nữa
中表示程度更深或情况更进一步biǎoshì chéngdù gèng shēn huò qíngkuàng gèng jìnjìbù
Anh ấy chạy còn nhanh hơn tôi.
Bài này còn khó hơn bài trước.
vẫn còn; hơn nữa
中表示事情继续存在或继续进行biǎoshì shìqing jìxù cúnzài huò jìxù jìnxíng
hơn nữa; và còn; mà còn
中表示除了已经说过的以外,还有别的事情biǎoshì chúle yǐjīng shuōguo de yǐwài, háiyǒu biéde shìqing
Tôi còn muốn một cốc cà phê nữa.
Cô ấy biết chơi đàn piano, và còn biết chơi cả violin nữa.
còn; vẫn; thậm chí còn
中表示程度更深或情况更进一步biǎoshì chéngdù gèng shēn huò qíngkuàng gèng jìnzhǎo yībù
Anh ấy vẫn chưa đến.
vẫn; còn; cũng; thậm chí
中仍然;依然;表示某事物仍在继续或保持不变réngránˑyīránˑbiǎoshì mǒushìwù réngzài jìxù huò bǎochí búbiàn
Tám giờ anh ấy vẫn còn ngủ.
Muộn thế này rồi mà cô ấy vẫn chưa về nhà.
còn; vẫn; cũng được (tạm được)
中表示事情仍然继续存在或发生;仍旧biǎoshì shìqing réngránhuó jìxù cúnzài huò fāshēng;réngjiù
Tiếng Trung của anh ấy nói cũng khá tốt.
Bộ phim này cũng tạm được, đáng xem lắm.
khá; tương đối
中表示程度不太高,介于好和不好之间;相当biǎoshì chéngdù búhuài gāo、jièyú hǎo hé búhǎo zhījiān;xiāngdāng
Thời tiết hôm nay cũng không tệ.
Bộ phim này cũng khá thú vị đấy.
còn; vẫn còn; ngoài ra
中除此之外;而且chúcǐ zhīwài;érqiě
Bạn còn muốn ăn gì nữa không?
Ngoài tiếng Trung, bạn còn học những ngoại ngữ nào khác?
cũng; lại; vừa
中表示同样的情况或继续做某事biǎoshì tónyàng de qíngkuàng huò jìxù zuò mǒushì
Tôi còn biết nói tiếng Hán.
Cô ấy biết chơi đàn piano, và còn biết cả kéo violin nữa.
Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
quay lại; trở về
中回到原来的地方或状态huídào yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
Xin hãy trả sách lại cho tôi.
Tiền mày mượn bao giờ thì trả lại cho tao?
họ Hoàn
中姓氏,中文常见的家族名字xìngshì、zhōngwén chángjiàn de jiāzú míngzi
Ông Hoàn là tổng giám đốc mới của công ty chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.