- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 文văn(văn chương, hoa văn)
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
này; cái này; những cái này
中指说话人身边或正在说的人、事、物zhǐ shuōhuàhuà rén shēnbiān huò zhèngzài shuō de rén、shì、wù
Đây là cái gì?
Câu hỏi này thật khó trả lời.
Tiếc rằng cái đó là sự thật.
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
(khẩu) này; cái này
中指靠近说话人的人或事物zhǐ kàojìn shuōhuà rén de rén huò shìwù
Bộ quần áo này rất đẹp.
Đôi giày này đi rất thoải mái.
này; cái này; những cái này
中指说话人身边或正在说的人、事、物zhǐ shuōhuàhuà rén shēnbiān huò zhèngzài shuō de rén、shì、wù
Đây là cái gì?
Câu hỏi này thật khó trả lời.
Tiếc rằng cái đó là sự thật.
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
(khẩu) này; cái này
中指靠近说话人的人或事物zhǐ kàojìn shuōhuà rén de rén huò shìwù
Bộ quần áo này rất đẹp.
Đôi giày này đi rất thoải mái.
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
này; cái này; những cái này
(khẩu) này; cái này
Đây là từ điển của tôi.
Vụ này hết cách rồi.
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
này; cái này
中指代近处的人或事物zhǐdàishì jìnchù de rén huò shìwù
Đây là sách của tôi.
Câu hỏi này rất khó trả lời.
này; đây (kết hợp với lượng từ)
中指近处或眼前的人或事物zhǐ jìnchù huò yǎnqián de rén huò shìwù
Ly cà phê này là của bạn à?
Đây là từ điển của tôi.
Vụ này hết cách rồi.
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
này; cái này
中指代近处的人或事物zhǐdàishì jìnchù de rén huò shìwù
Đây là sách của tôi.
Câu hỏi này rất khó trả lời.
này; đây (kết hợp với lượng từ)
中指近处或眼前的人或事物zhǐ jìnchù huò yǎnqián de rén huò shìwù
Ly cà phê này là của bạn à?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.