- 辶sước(di chuyển, đi lại)
- 千thiên(một nghìn, nhiều)
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
kéo dài; trì hoãn; dây dưa
Đừng trì hoãn thời gian.
kéo dài; trì hoãn; dây dưa
Đừng trì hoãn thời gian.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
kéo dài; trì hoãn; dây dưa
kéo dài; trì hoãn; dây dưa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.