- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
nhanh và mạnh mẽ; dữ dội
Anh ấy lao ra ngoài một cách nhanh chóng và mạnh mẽ.
nhanh và mạnh mẽ; dữ dội
Anh ấy lao ra ngoài một cách nhanh chóng và mạnh mẽ.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
nhanh và mạnh mẽ; dữ dội
nhanh và mạnh mẽ; dữ dội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.