- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
người từng trải; người có kinh nghiệm
Anh ấy là một người từng trải.
người từng trải; người có kinh nghiệm
Anh ấy là người từng trải, có thể cho bạn một vài lời khuyên.
người từng trải; người đã qua chuyện đó
người từng trải; người có kinh nghiệm
Anh ấy là một người từng trải.
người từng trải; người có kinh nghiệm
Anh ấy là người từng trải, có thể cho bạn một vài lời khuyên.
người từng trải; người đã qua chuyện đó
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người từng trải; người có kinh nghiệm
người từng trải; người có kinh nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.