- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
(của người phụ nữ) về nhà chồng; lấy chồng
Sau khi cô ấy kết hôn, cuộc sống rất hạnh phúc.
qua cửa; (của phụ nữ) về nhà chồng
Khi cô ấy bước qua cửa, tôi đang ngủ.
nhạc dạo (giữa các màn trong opera); (về cô dâu) về nhà chồng
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
(của người phụ nữ) về nhà chồng; lấy chồng
Sau khi cô ấy kết hôn, cuộc sống rất hạnh phúc.
qua cửa; (của phụ nữ) về nhà chồng
Khi cô ấy bước qua cửa, tôi đang ngủ.
nhạc dạo (giữa các màn trong opera); (về cô dâu) về nhà chồng
Đoạn nhạc dạo này rất hay.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
(của người phụ nữ) về nhà chồng; lấy chồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đoạn nhạc dạo này rất hay.