- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
quan vận sứ (chức quan cũ phụ trách vận chuyển, tài chính)
quan vận sứ (chức quan cũ phụ trách vận chuyển, tài chính)
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
quan vận sứ (chức quan cũ phụ trách vận chuyển, tài chính)
quan vận sứ (chức quan cũ phụ trách vận chuyển, tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.