- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận mệnh; số phận; vận
Anh ấy tin vào vận mệnh.
vận may; vận thế; tử vi vận hạn
Vận mệnh của anh ấy rất tốt.
vận mệnh; số phận; vận
Anh ấy tin vào vận mệnh.
vận may; vận thế; tử vi vận hạn
Vận mệnh của anh ấy rất tốt.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
vận mệnh; số phận; vận
vận mệnh; số phận; vận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.