- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 斤cận(cái rìu)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
người cùng thời; người gần đây
Nhiều người đương thời có cách nói này.
người hiện đại; người thời cận đại
Người hiện đại dùng điện thoại nhiều.
người thân cận; bạn thân; người đương thời
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người cùng thời; người gần đây
Nhiều người đương thời có cách nói này.
người hiện đại; người thời cận đại
Người hiện đại dùng điện thoại nhiều.
người thân cận; bạn thân; người đương thời
Anh ấy là bạn thân nhiều năm của tôi.
người thân cận; người quen thuộc; (chỉ) người đương thời
Anh ấy là một người quen.
thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)
Anh ấy là một người thân thiết.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người cùng thời; người gần đây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là bạn thân nhiều năm của tôi.
người thân cận; người quen thuộc; (chỉ) người đương thời
Anh ấy là một người quen.
thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)
Anh ấy là một người thân thiết.