- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 斤cận(cái rìu)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
thời cận đại; thời kỳ cận đại
Lịch sử cận đại rất thú vị.
thời cận đại; thời hiện đại gần đây
Lịch sử cận đại rất thú vị.
thời cận đại (trong lịch sử Trung Quốc: từ Chiến tranh Thuốc phiện đến Phong trào Ngũ Tứ, giữa thế kỷ 19 đến năm 1919)
thời cận đại; thời kỳ cận đại
Lịch sử cận đại rất thú vị.
thời cận đại; thời hiện đại gần đây
Lịch sử cận đại rất thú vị.
thời cận đại (trong lịch sử Trung Quốc: từ Chiến tranh Thuốc phiện đến Phong trào Ngũ Tứ, giữa thế kỷ 19 đến năm 1919)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thời cận đại; thời kỳ cận đại
thời cận đại; thời kỳ cận đại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Lịch sử Trung Quốc cận đại rất thú vị.
thời cận đại; thời kỳ hiện đại (trước năm 1949)
Trung Quốc cận đại đã có những thay đổi lớn.
Lịch sử Trung Quốc cận đại rất thú vị.
thời cận đại; thời kỳ hiện đại (trước năm 1949)
Trung Quốc cận đại đã có những thay đổi lớn.