- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 斤cận(cái rìu)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
lịch sử cận đại (đối với Trung Quốc, từ Chiến tranh Nha phiến đến khi nhà Thanh sụp đổ, tức giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20)
Tôi rất hứng thú với lịch sử cận đại.
lịch sử cận đại (đối với Trung Quốc, từ Chiến tranh Nha phiến đến khi nhà Thanh sụp đổ, tức giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20)
Tôi rất hứng thú với lịch sử cận đại.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
lịch sử cận đại (đối với Trung Quốc, từ Chiến tranh Nha phiến đến khi nhà Thanh sụp đổ, tức giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20)
lịch sử cận đại (đối với Trung Quốc, từ Chiến tranh Nha phiến đến khi nhà Thanh sụp đổ, tức giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.