- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 斤cận(cái rìu)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
cận cảnh; cảnh gần
Cảnh gần của bức ảnh này rất đẹp.
cận cảnh (trong nhiếp ảnh/quay phim)
Bức ảnh này là ảnh cận cảnh.
cận cảnh; cảnh gần (trong nhiếp ảnh/quay phim)
cận cảnh; cảnh gần
Cảnh gần của bức ảnh này rất đẹp.
cận cảnh (trong nhiếp ảnh/quay phim)
Bức ảnh này là ảnh cận cảnh.
cận cảnh; cảnh gần (trong nhiếp ảnh/quay phim)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cận cảnh; cảnh gần
cận cảnh; cảnh gần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta hãy nói về tình hình hiện tại.
Chúng ta hãy nói về tình hình hiện tại.