- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 斤cận(cái rìu)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
lịch sử cận đại và hiện đại
Tôi rất hứng thú với lịch sử cận hiện đại.
lịch sử cận đại và hiện đại
Tôi rất hứng thú với lịch sử cận hiện đại.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
lịch sử cận đại và hiện đại
lịch sử cận đại và hiện đại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.