- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 斤cận(cái rìu)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
đầu gần; (giải phẫu) phần gần
Cận đoan là phần gần trung tâm cơ thể.
đầu gần; (giải phẫu) phần gần
Cận đoan là phần gần trung tâm cơ thể.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
đầu gần; (giải phẫu) phần gần
đầu gần; (giải phẫu) phần gần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.