- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 文văn(văn chương, hoa văn)
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
như vậy; như thế này; đến vậy; (dùng để nhấn mạnh mức độ) đến thế(kế thừa)
中这样;如此;表示程度或方式zhèyàng、rúcǐ、biǎoshì chéngdù huò fāngshì
Tại sao bạn lại vui thế?
nhiều vậy; như vậy; thế này(kế thừa)
中表示这样的程度或方式biǎoshì zhèyàng de chéngdù huò fāngshì
như vậy; như thế này; đến vậy; (dùng để nhấn mạnh mức độ) đến thế(kế thừa)
中这样;如此;表示程度或方式zhèyàng、rúcǐ、biǎoshì chéngdù huò fāngshì
Tại sao bạn lại vui thế?
nhiều vậy; như vậy; thế này(kế thừa)
中表示这样的程度或方式biǎoshì zhèyàng de chéngdù huò fāngshì
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
như vậy; như thế này; đến vậy; (dùng để nhấn mạnh mức độ) đến thế
như vậy; như thế này; đến vậy; (dùng để nhấn mạnh mức độ) đến thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
như vậy; kiểu này; thế này(kế thừa)
中用这样的方式或态度yòng zhèyàng de fāngshi huò tàidù
Tại sao bạn lại nói như vậy?
như thế này; kiểu này; vậy này(kế thừa)
中用这样的方式或程度yòng zhèyàng de fāngshì huò chéngdù
Tại sao bạn lại vui như vậy?
như vậy; kiểu này; thế này(kế thừa)
中用这样的方式或态度yòng zhèyàng de fāngshi huò tàidù
Tại sao bạn lại nói như vậy?
như thế này; kiểu này; vậy này(kế thừa)
中用这样的方式或程度yòng zhèyàng de fāngshì huò chéngdù
Tại sao bạn lại vui như vậy?