- 亻nhân(người)
- 敖ngạo(ngao du, kiêu ngạo)
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
không tuân lệnh; bất tuân
Anh ta đã không tuân theo mệnh lệnh của giáo viên.
không tuân lệnh; bất tuân
Anh ta đã không tuân theo mệnh lệnh của giáo viên.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
không tuân lệnh; bất tuân
không tuân lệnh; bất tuân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.