- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
không tuân lệnh; bất tuân
Anh ấy đã làm trái ý muốn của cha mẹ.
chống lại; vi nghịch; bất tuân (mệnh lệnh, chỉ dụ)
vi phạm; vi tội
đi ngược lại; trái với
không tuân lệnh; bất tuân
Anh ấy đã làm trái ý muốn của cha mẹ.
chống lại; vi nghịch; bất tuân (mệnh lệnh, chỉ dụ)
vi phạm; vi tội
đi ngược lại; trái với
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
không tuân lệnh; bất tuân
không tuân lệnh; bất tuân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trái ngược; vi nghịch; chống lại
Bạn không thể làm trái ý muốn của cha mẹ.
trái ngược; vi nghịch; chống lại
Bạn không thể làm trái ý muốn của cha mẹ.