- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
liền thân; liền thể (trang phục liền một mảnh)
Cô ấy đang mặc một bộ đồ bơi liền thân.
dính liền (sinh đôi dính liền)
Họ là những em bé song sinh dính liền.
liền thân; liền thể (trang phục liền một mảnh)
Cô ấy đang mặc một bộ đồ bơi liền thân.
dính liền (sinh đôi dính liền)
Họ là những em bé song sinh dính liền.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
liền thân; liền thể (trang phục liền một mảnh)
liền thân; liền thể (trang phục liền một mảnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.