- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
cùng với; kèm theo
Anh ấy cùng với gia đình đã đi Bắc Kinh.
cùng với; cùng một lúc với
cùng với; kèm theo
Anh ấy cùng với gia đình đã đi Bắc Kinh.
cùng với; cùng một lúc với
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
cùng với; kèm theo
cùng với; kèm theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.