- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
nịnh hót; siểm nịnh
Anh ta vừa dỗ vừa lừa để cô ấy đồng ý.
vừa dỗ dành vừa lừa gạt
Anh ấy vừa dỗ vừa lừa tôi giúp anh ấy.
nịnh hót; siểm nịnh
Anh ta vừa dỗ vừa lừa để cô ấy đồng ý.
vừa dỗ dành vừa lừa gạt
Anh ấy vừa dỗ vừa lừa tôi giúp anh ấy.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
nịnh hót; siểm nịnh
nịnh hót; siểm nịnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.