- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
trách nhiệm liên đới
Họ phải chịu trách nhiệm liên đới.
trách nhiệm liên đới (pháp lý)
Họ có trách nhiệm liên đới.
trách nhiệm liên đới
Họ phải chịu trách nhiệm liên đới.
trách nhiệm liên đới (pháp lý)
Họ có trách nhiệm liên đới.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
trách nhiệm liên đới
trách nhiệm liên đới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.