- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
chuỗi liên tiếp; liên hoàn
中一个接一个连在一起的事物或现象yī gè jiē yī gè lián zài yīqǐ de shìwù huò xiànxiàng
Đây là một câu chuyện liên hoàn.
chuỗi liên tiếp; liên hoàn
中一个接一个连在一起的事物或现象yī gè jiē yī gè lián zài yīqǐ de shìwù huò xiànxiàng
Đây là một câu chuyện liên hoàn.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
chuỗi liên tiếp; liên hoàn
chuỗi liên tiếp; liên hoàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.