- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
chuỗi liên tiếp; liên tục (như chuỗi hạt)
Anh ấy hỏi dồn dập như súng liên thanh.
chuỗi ngọc liên kết; liên tiếp; liền mạch
Như một tràng pháo liên châu.
chuỗi liên tiếp; liên châu (sắp thẳng hàng); trò chơi cờ liên châu
chuỗi liên tiếp; liên tục (như chuỗi hạt)
Anh ấy hỏi dồn dập như súng liên thanh.
chuỗi ngọc liên kết; liên tiếp; liền mạch
Như một tràng pháo liên châu.
chuỗi liên tiếp; liên châu (sắp thẳng hàng); trò chơi cờ liên châu
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
chuỗi liên tiếp; liên tục (như chuỗi hạt)
chuỗi liên tiếp; liên tục (như chuỗi hạt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Liên châu là một loại trò chơi cờ cổ xưa.
chuỗi ngọc; trò chơi cờ năm quân (Gomoku/Renju)
Bạn có thích chơi cờ Gomoku không?
Liên châu là một loại trò chơi cờ cổ xưa.
chuỗi ngọc; trò chơi cờ năm quân (Gomoku/Renju)
Bạn có thích chơi cờ Gomoku không?