- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
cùng nhau; liên kết (hợp tác); (văn) tay trong tay(kế thừa)
Họ đã cùng nhau đóng một bộ phim.
cùng nhau; hợp tác; liên kết (cùng xuất hiện/biểu diễn)(kế thừa)
Họ cùng nhau đóng bộ phim này.
cùng nhau; song hành; (văn) liên mệ (cùng chung tay)(kế thừa)
cùng nhau; liên kết (hợp tác); (văn) tay trong tay(kế thừa)
Họ đã cùng nhau đóng một bộ phim.
cùng nhau; hợp tác; liên kết (cùng xuất hiện/biểu diễn)(kế thừa)
Họ cùng nhau đóng bộ phim này.
cùng nhau; song hành; (văn) liên mệ (cùng chung tay)(kế thừa)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
cùng nhau; liên kết (hợp tác); (văn) tay trong tay
cùng nhau; liên kết (hợp tác); (văn) tay trong tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ cùng nhau đóng một bộ phim.
Họ cùng nhau đóng một bộ phim.