- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
thua liên tiếp; chuỗi thất bại liên tiếp
Họ đã thua liên tiếp ba trận đấu.
thua liên tiếp; thua nhiều trận liên tục
Họ đã thua ba trận liên tiếp.
thua liên tiếp; chuỗi thất bại liên tiếp
Họ đã thua liên tiếp ba trận đấu.
thua liên tiếp; thua nhiều trận liên tục
Họ đã thua ba trận liên tiếp.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
thua liên tiếp; chuỗi thất bại liên tiếp
thua liên tiếp; chuỗi thất bại liên tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.