- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
kết nối; liên thông
Con đường này nối liền hai thành phố.
nhắn lại; chuyển lời
Hai con đường này thông với nhau.
kể lể; tâm sự; trần tình
Hai hệ thống này được kết nối.
kết nối; liên thông
Con đường này nối liền hai thành phố.
nhắn lại; chuyển lời
Hai con đường này thông với nhau.
kể lể; tâm sự; trần tình
Hai hệ thống này được kết nối.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
kết nối; liên thông
kết nối; liên thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
liên thông; kết nối (toán học)
Đồ thị này là liên thông.
liên thông; kết nối (toán học)
Đồ thị này là liên thông.