- 辶sước(di chuyển, bước đi)
- 尺xích(thước đo (gợi âm 'trì'))
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
trễ giờ; đến muộn (so với lịch)
Một vài người đã tới muộn.
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
trễ giờ; đến muộn (so với lịch)
Một vài người đã tới muộn.
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
trễ giờ; đến muộn (so với lịch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.