- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
chạy theo cái mới; thích đồ mới (thường nói về công nghệ)
Anh ấy thích chạy theo cái mới.
chạy theo cái mới; thích đồ mới (thường nói về công nghệ)
Anh ấy thích chạy theo cái mới.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
chạy theo cái mới; thích đồ mới (thường nói về công nghệ)
chạy theo cái mới; thích đồ mới (thường nói về công nghệ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.