- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
truy cứu trách nhiệm; quy trách nhiệm
Chúng ta phải truy cứu trách nhiệm những quan chức tham nhũng đó.
truy cứu trách nhiệm; quy trách nhiệm
Chúng ta phải truy cứu trách nhiệm những quan chức tham nhũng đó.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
truy cứu trách nhiệm; quy trách nhiệm
truy cứu trách nhiệm; quy trách nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.