- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
mã theo dõi; số theo dõi (bưu kiện)
Xin hãy cho tôi số theo dõi.
mã theo dõi; số theo dõi (bưu kiện)
Xin hãy cho tôi số theo dõi.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
mã theo dõi; số theo dõi (bưu kiện)
mã theo dõi; số theo dõi (bưu kiện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.