- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
中快速跟在某人或某物后面,想要抓住或赶上kuàisù gēnzài mǒurén huò mǒuwù hòumiàn, xiǎngyào zhuāzhù huò gǎnshàng
Con mèo đang đuổi bắt con chuột.
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
中用力跟在后面赶上;急速跟随yònglì gēnzài hòumiàn gǎnshàng; jísù gēnsuí
Họ theo đuổi ước mơ.
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
中快速跟在某人或某物后面,想要抓住或赶上kuàisù gēnzài mǒurén huò mǒuwù hòumiàn, xiǎngyào zhuāzhù huò gǎnshàng
Con mèo đang đuổi bắt con chuột.
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
中用力跟在后面赶上;急速跟随yònglì gēnzài hòumiàn gǎnshàng; jísù gēnsuí
Họ theo đuổi ước mơ.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.