- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
cuộc đua truy đuổi; đua theo dạng rượt đuổi
Anh ấy đã tham gia cuộc đua đuổi bắt.
cuộc đua đuổi bắt; đua theo kiểu truy đuổi
Chúng tôi đang xem một cuộc đua đuổi bắt.
cuộc đua truy đuổi; đua theo dạng rượt đuổi
Anh ấy đã tham gia cuộc đua đuổi bắt.
cuộc đua đuổi bắt; đua theo kiểu truy đuổi
Chúng tôi đang xem một cuộc đua đuổi bắt.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
cuộc đua truy đuổi; đua theo dạng rượt đuổi
cuộc đua truy đuổi; đua theo dạng rượt đuổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.