- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
truy đuổi gắt gao; dồn ép
Anh ta bị truy bức đến đường cùng.
ép; dồn ép
Anh ấy thúc ép tôi đưa ra quyết định.
truy đòi; thúc ép đòi nợ
Anh ta thúc giục tôi trả tiền.
truy đuổi gắt gao; dồn ép
Anh ta bị truy bức đến đường cùng.
ép; dồn ép
Anh ấy thúc ép tôi đưa ra quyết định.
truy đòi; thúc ép đòi nợ
Anh ta thúc giục tôi trả tiền.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
truy đuổi gắt gao; dồn ép
truy đuổi gắt gao; dồn ép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
truy bức; ép buộc; cưỡng ép (nhượng bộ)
Anh ta ép tôi nhận lỗi.
truy bức; ép buộc; cưỡng ép (nhượng bộ)
Anh ta ép tôi nhận lỗi.