- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 关quan(liên quan, đóng)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
tiễn người; đưa tiễn
Tôi đi tiễn người.
tặng người khác; biếu (ai đó)
Tôi tặng quà cho người khác.
hộ tống; áp tải; hộ giá
Tôi đưa người đến sân bay.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
tiễn người; đưa tiễn
Tôi đi tiễn người.
tặng người khác; biếu (ai đó)
Tôi tặng quà cho người khác.
hộ tống; áp tải; hộ giá
Tôi đưa người đến sân bay.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
tiễn người; đưa tiễn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.