- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 关quan(liên quan, đóng)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
đưa thư; giao thư
Anh ấy gửi thư mỗi ngày.
gửi tin; chuyển thư
Xin bạn gửi thư cho anh ấy.
đưa thư; giao thư
Anh ấy gửi thư mỗi ngày.
gửi tin; chuyển thư
Xin bạn gửi thư cho anh ấy.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
đưa thư; giao thư
đưa thư; giao thư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.